toanh tout

toanh tout

Một chiếc ô tô toanh tout đang đậu trước cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường dùng trong khẩu ngữ):
    • Hoàn toàn mới, mới tinh: "toanh tout" dùng để miêu tả một vật vừa mới được tạo ra, chưa qua sử dụng, còn nguyên vẹn sáng bóng.
    • Mới toanh: nhấn mạnh tính mới mẻ, tươi nguyên, chưa dấu vết của thời gian hay tác động bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe này mua hôm qua, còn toanh tout. (Chiếc xe này mới mua hôm qua, còn mới tinh, chưa chạy.)
    • ấy mặc một bộ váy toanh tout đi dự tiệc. ( ấy mặc một bộ váy hoàn toàn mới, chưa ai mặc bao giờ.)
    • Đôi giày thể thao toanh tout của bị dính bùn ngay ngày đầu tiên. (Đôi giày thể thao mới tinh của bị dính bùn ngay ngày đầu tiên mang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toanh tout" thường xuất hiện trong ngữ cảnh nhấn mạnh sự mới mẻ, đôi khi mang sắc thái hài hước hoặc phóng đại.
    • Anh ta khoe chiếc điện thoại toanh tout nhưng thực ra hàng . (Anh ta khoe chiếc điện thoại mới tinh nhưng thực ra hàng đã qua sử dụng.)
  • "toanh tout" có thể dùng với danh từ chỉ vật thể, ít dùng với người hoặc khái niệm trừu tượng.
    • Căn nhà toanh tout này mới xây xong tháng trước. (Căn nhà hoàn toàn mới này mới xây xong tháng trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Mới toanh (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt, mang nghĩa tương tự "toanh tout".
    • Chiếc áo này mới toanh, chưa giặt lần nào. (Chiếc áo này mới tinh, chưa giặt lần nào.)
  • Mới tinh (tính từ): cũng chỉ sự mới mẻ, nhưng nhấn mạnh vào độ tinh khiết, chưa bị ảnh hưởng.
    • Một tờ giấy trắng mới tinh. (Một tờ giấy trắng hoàn toàn mới.)
  • Toanh (tính từ): dạng rút gọn của "toanh tout", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Đồ toanh thế này bán rẻ à? (Đồ mới tinh thế này bán rẻ à?)
Từ đồng nghĩa
  • Mới nguyên: hoàn toàn mới, chưa qua sử dụng.
  • Mới cứng: mới đến mức còn cứng, chưa bị mềm đi (thường dùng cho vải, giấy).
  • Tươi nguyên: mới còn giữ được trạng thái ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • Mới toanh như tờ: rất mới, chưa dấu vết .
    • Tờ báo này mới toanh như tờ, chưa ai đọc. (Tờ báo này rất mới, chưa ai đọc.)
  • Còn thơm mùi sơn: mới đến mức còn mùi sơn mới.
    • Căn phòng còn thơm mùi sơn, toanh tout. (Căn phòng mới sơn, còn mùi sơn mới.)